Giá Thị Trường Thủy Sản
Tôm thẻ 20
▼ 9.3%
175.000đ
-18.000đ
Tôm Thẻ 30
▼ 13.6%
127.000đ
-20.000đ
Tôm Thẻ 40
▼ 9.2%
118.000đ
-12.000đ
Tôm Thẻ 50
▲ 6.6%
113.000đ
+7.000đ
Tôm thẻ 60
▼ 5.4%
113.000đ
-6.500đ
Tôm Thẻ 70
▼ 8.9%
113.000đ
-11.000đ
Tôm Thẻ 80
▼ 3.3%
119.000đ
-4.000đ
Tôm Thẻ 90
110.000đ
Tôm Thẻ 100
100.000đ
Tôm Sú 20
190.000đ
Tốm Sú 30
162.000đ
Tôm Sú 40
122.000đ
Cá Diêu Hồng
42.000đ
Cá Lóc Nuôi
39.000đ
Cá Lóc nuôi tại chợ
57.000đ
Cá Lóc Đồng
158.000đ
Cá Rô Nuôi
31.000đ
Cá sặc rằn giống
157.000đ
Cá Lăng Nuôi
61.000đ
Cá Rô Phi
31.000đ
Cá thác lác
79.000đ
Cá chép nuôi
59.000đ
Cá trắm cỏ nuôi
44.000đ
Cá trôi nuôi
49.000đ
Cá trê phi
35.000đ
Cá trê vàng
47.000đ
Cá chốt sọc
83.000đ
Các chạch lấu
124.000đ
Cá tra nuôi
31.000đ
Cá bống tượng
524.000đ
Cá kèo
180.000đ
Cá chẽm
74.000đ
Cá chình bông
440.000đ
Cá chim vây vàng
255.000đ
Cá Mú
260.000đ
Cua gạch
500.000đ
Cua thịt
565.000đ
Mực ống 17-24 con/1kg
140.000đ
Vôi nung CaO
3.000đ
Trứng bào xác Artemia
1.430.000đ
Thức ăn tôm sú
▼ 1.2%
40.000đ
-500đ
Lươn loại 1
▲ 11.1%
50.000đ
+5.000đ
Ếch nuôi
38.000đ
Ốc hương 50 con/kg
▼ 3.3%
145.000đ
-5.000đ
Nghêu
▲ 1.7%
29.000đ
+500đ
Ốc bưu đen
▼ 3.2%
30.000đ
-1.000đ
Sò huyết
▼ 2.2%
225.000đ
-5.000đ
Tôm thẻ 150
64.000đ
Tôm Sú giống PL15
0đ
Tôm Sú giống PL12
0đ
Tôm thẻ chân trắng giống PL10
0đ
Tôm thẻ chân trắng giống PL12
0đ
Tôm càng xanh loại 1
380.000đ
Tôm càng xanh loại 2
115.000đ
Tôm hùm bông tại bè
1.415.000đ
Tôm đất loại 1
340.000đ
Cá he đỏ
121.000đ
Cá mè hoa tại ao
51.000đ
Cá lóc giống (30.000 con/kg)
493.000đ
Cá rô đầu nhím tại ao
33.000đ
Cá rô đầu vuông tại ao
33.000đ
Cá nheo giống
5.000đ
Cá chuối hoa giống
7.000đ
Cá rô đồng giống
1.000đ
Cá trê vàng giống
2.000đ
Cá chép giống
1.000đ
Cá trắm cỏ giống
51.000đ
Cá tra bột
0đ
Cá sặc rằn tại ao
62.000đ
Cá lăng giống size 1-2 cm
2.000đ
Cá kèo giống (30000 con/kg)
96.000đ
Cá chẽm giống (100 con/kg)
610.000đ
Cá chẽm Size 1 con/kg
170.000đ
Cá kèo size 40 con/Kg
180.000đ
Cá chẽm nuôi tại ao size 1kg
74.000đ
